Sứ đứng 24kV Pin Type
- Mô tả
- Size Guide
- Đánh giá (0)
Mô tả
Hoàng Anh JSC – 0943 320 679 có nhiều năm cung cấp thiết bị cách điện trung hạ thế tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sứ đứng 24KV Pin Type, 35kV các loại: nhập khẩu, trong nước sản xuất, Hoàng Liên Sơn, Đông Hải giá cả hợp lý, cam kết hàng chính hãng, đem lại sự hài lòng cho khách hàng.

Bản vẽ sứ đứng 24kV Pin Type
Thông số kỹ thuật của Sứ đứng 24kV Pin Type
| STT | Đặc tính | Thông số |
| 1 | Nhà sản xuất | |
| 2 | Nước sản xuất | |
| 3 | Mã hiệu | |
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm | ISO 9000 |
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 4759-1993, IEC 60383 hoặc tương đương |
| 6 | Loại | Sứ đứng 24kV dùng cho đường dây phân phối 22kV, lắp đặt ngoài trời, phù hợp để sử dụng tốt ở vùng khí hậu nhiệt đới ẩm ướt. Yêu cầu vật liệu sứ và lớp men phủ bề mặt phải được chế tạo theo TCVN 4759-1993. |
| 7 | Điện áp định mức | 24 kV |
| 8 | Chiều dài đường rò | ³ 430 mm |
| 9 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp khô trong 1 phút | 75 kV |
| 10 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp ướt trong 1 phút | 55 kV |
| 11 | Điện áp đánh thủng ở 50Hz | 160 kV |
| 12 | Điện áp chịu đựng xung xét 1,2/50ms | 125 |
| 13 | Lực phá hủy cơ học khi uốn | ³ 13 kN |
| 14 | Khối lượng sứ | |
| 15 | Bán kính cổ sứ cố định dây dẫn | R = 19mm |
| 16 | Nhiệt độ môi trường tối đa | 500C |
| 17 | Độ ẩm môi trường tương đối | 90 % |
Ty sứ đứng 24kV

Bản vẽ ty sứ đứng 24kV
| STT | Đặc tính | Thông số |
| 1 | Nhà sản xuất | |
| 2 | Nước sản xuất | |
| 3 | Mã hiệu | |
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm | ISO 9000 |
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 4759-1993 hoặc tương đương |
| 6 | Loại ty sứ | Ty sứ làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, mỗi ty sứ kèm theo 2 đai ốc và 1 vòng đệm loại lò xo làm bằng thép không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng |
| 7 | Bề dày lớp mạ trung bình của ty sứ trừ phần ren răng theo IEC 60383 | ³ 85mm |
| 8 | Bề dày lớp mạ trung bình phần ren răng của ty sứ theo IEC 60383 | ³ 55mm |
| 9 | Đầu ty sứ | Bọc chì |
Chân sứ đỉnh thẳng 24kV

Bản vẽ chân sứ đỉnh thẳng 24kV
| STT | Đặc tính | Thông số |
| 1 | Nhà sản xuất | |
| 2 | Nước sản xuất | |
| 3 | Mã hiệu | |
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm | ISO 9000 |
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 4759-1993 hoặc tương đương |
| 6 | Loại chân sứ | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| 7 | Bề dày lớp mạ trung bình của chân sứ trừ phần ren răng theo IEC 60383 | ³ 85mm |
| 8 | Đầu chân sứ | Bọc chì |
Chân sứ đỉnh cong 24kV

Bản vẽ chân sứ đỉnh cong 24kV
| STT | Đặc tính | Thông số |
| 1 | Nhà sản xuất | |
| 2 | Nước sản xuất | |
| 3 | Mã hiệu | |
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm | ISO 9000 |
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 4759-1993 hoặc tương đương |
| 6 | Loại chân sứ | Thép mạ kẽm nhúng nóng |
| 7 | Bề dày lớp mạ trung bình của chân sứ trừ phần ren răng theo IEC 60383 | ³ 85mm |
| 8 | Đầu chân sứ | Bọc chì |
Ghi nhãn, bao gói: Theo TCVN
| STT | Đặc tính | Thông số |
| 1 | Ghi nhãn | Trên mỗi sứ đứng phải ghi các nội dung sau: - Tên sản phẩm
- Cấp của cách điện - Tên cơ sở sản xuất - Năm sản xuất… Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền trong quá trình vận hành sứ trong hệ thống điện |
| 2 | Bao gói | Sứ đứng phải được xếp cẩn thận trong thùng gỗ, cacton… đảm bảo sứ không bị va chạm trực tiếp hay dằn sóc trong quá trình vận chuyển |
| size | chest(in.) | waist(in.) | hips(in.) |
|---|---|---|---|
| XS | 34-36 | 27-29 | 34.5-36.5 |
| S | 36-38 | 29-31 | 36.5-38.5 |
| M | 38-40 | 31-33 | 38.5-40.5 |
| L | 40-42 | 33-36 | 40.5-43.5 |
| XL | 42-45 | 36-40 | 43.5-47.5 |
| XXL | 45-48 | 40-44 | 47.5-51.5 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.