Dây buộc cổ sứ composite cho cáp bọc 13.74 mm đến 18.54 mm
Cung cấp dây buộc cổ sứ composite đường kính dây 11,5mm cho cáp điện dây bọc 13.74 mm đến 18.54 mm. Hãy gọi cho Hoàng Anh JSC, chúng tôi có nhiều năm chuyên dây buộc và giáp níu. Khách hàng của công ty là các nhà thầu xây lắp điện từ Bắc vào Nam, các đội thi công,... Dây buộc có nhiều loại: cổ sứ hay đầu sứ, cho lưới điện 24kV hay 36kV,... nên khi cần mua loại nào, hãy gửi hình ảnh dây vào zalo 0943320679, hoặc có thể gọi trực tiếp cho nhân viên để được tư vấn.
Chú ý khi chọn dây buộc cổ sứ composite (11,5mm) cho dây có đường kính 13.74 mm đến 18.54 mm
Dây buộc cổ sứ: là phụ kiện, khi buộc sẽ cố định dây cáp điện trên cổ sứ (cách điện). Sử dụng hai dây buộc tạo thành hai tay định hình kẹp ở hai bên bám chặt vào cáp điện . Điểm buộc giữ dùng để buộc vào cổ sứ.
Cấu tạo: vật liệu chính là Composite (màu xám, màu nâu). Đường kính: 11,5mm; có thể chịu được lực căng, lực va đập, lực uốn tốt, độ hút ẩm nhỏ, chịu nhiệt cao, cách điện,...
Sử dụng: Là phụ kiện giúp buộc cố định cáp dẫn trên cổ sử cách điện sử dụng cho mạng điện trên không. Dây được bọc có đường kính 13.74 mm - 18.54 mm , hoặc dây trần (có ống hay miếng lót bằng PVC).
Chú ý: Dây buộc composite dùng cho dây bọc cách điện. Việc sử dụng dây buộc ảnh hưởng bởi thiết kế, điện áp, cách điện và điều kiện môi trường, người sử dụng phải xác định dây buộc phù hợp cho mục đích sử dụng.
Sản phẩm này sử dụng một lần, không sử dụng lại hay làm thay đổi dưới bất kỳ trường hợp nào.
Xem thêm: Dây buộc cổ sứ các loại

Dây buộc cổ sứ composite cho cáp bọc 13.74 mm đến 18.54 mm
Các thông số cơ bản của các loại dây buộc cổ sứ
Để đảm mua đúng hàng, đúng chủng loại, người đặt mua hàng cần hiểu rõ dây buộc composite là loại định hình sẵn theo đường kính ngoài dây và đường kính cổ sứ lắp đặt. Dây buộc cần được bảo quản sạch sẽ, khi thi công cần được thực hiện đúng kỹ thuật bởi người có chuyên môn (thợ điện)
Các thông số kỹ thuật chính của dây bọc (có tính chất tham khảo).
| Đường kính dây dẫn điện, cáp điện (mm) | Đường kính Dây buộc cổ sứ (mm) | |
| Min | Max | |
| 10.19 | 13.72 | 11.5 |
| 13.74 | 18.54 | 11.5 |
| 18.57 | 23.37 | 11.5 |
| 23.4 | 27.94 | 11.5 |
| 27.97 | 31.50 (33.02) | 11.5 |
| 31.52 | 35.61 (37.03) | 11.5 |
LEAVE A COMMENT