Sứ cách điện thủy tinh 160kN cho đường dây trung thế, cao thế
- Mô tả
- Size Guide
- Đánh giá (0)
Mô tả
Sứ cách điện thủy tinh 160kN cho đường dây trung thế, cao thế. Hoàng Anh JSC là địa chỉ đáng tin cậy cho các nhà thầu xây lắp điện, các tổ đội thi công, vv. Chúng tôi có nhiều năm dịch vụ thương mại thiết bị điện trung thế, phụ tải đường dây, máy biến áp,vv. Cung cấp các loại sứ thủy tinh cách điện nhập khẩu: Trung Quốc, Ukraina,vv. Nếu bạn có nhu cầu cần sứ các loại, hãy liên hệ zalo công ty: 0943320679, để được tư vấn và báo giá tốt.
Cấu tạo sứ cách điện thủy tinh nói chung và sứ 160kN nói riêng
Cấu tạo: Sứ cách điện thủy tinh, hay sứ bát, sứ treo: bao gồm nhiều đĩa sứ, các đĩa thủy tinh được kết nối với nhau thật linh hoạt, tạo thành một chuỗi sứ. Một đầu treo vào cột, và đầu dưới nối với dây dẫn.
Cách điện thủy tinh dùng để cách ly vật mang điện giữa đường dây truyền tải điện với cột. Cách điện thủy tinh (glass insulator) được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 60305, IEC 60120, IEC 60383, IEC 60372.
Ưu điểm sứ thủy tinh – sứ treo
- Sứ treo có thể thay đổi chiều dài mỗi chuỗi linh hoạt, bằng việc tăng hay giảm đi một hay nhiều đĩa sứ.
- Có nhiều chủng loại, thích hợp với các môi trường lắp đặt cho lưới điện trung, cao thế.
- Cấp điện áp lớn hơn 35kV, thường lắp đặt sứ treo có chi phí nhỏ hơn. Ví như: một bát sứ thiết kế chịu một điện áp tương đối thấp (khoảng 11 kV) và có thể sử dụng bằng cách kết nối chúng theo chuỗi, số lượng tùy thuộc chủ yếu vào cấp điện áp.
- Trong trường hợp có xảy ra sự cố, người thợ điện có thể thay thế từng bát một, không phải thay cả chuỗi
- Tính linh hoạt cao đối với đường dây, giảm được ứng suất cơ học.
- Trong trường hợp khoảng cột lớn (các đoạn giao cắt sông, hoặc thung lũng), nơi tải trọng của dây dẫn lớn > ta có thể dùng hai chuỗi sứ song song trên một pha > làm tăng khả năng chịu lực. Trong khi đó, với sứ đỡ thì không thể.
Các thông số kỹ thuật của sứ cách điện thủy tinh 160kN
Sứ cách điện thủy tinh 160kN được có nhiều mã hiệu như: U160BS,U160BL, U160BSP và U160BLP
Các thông số kỹ thuật chính:
| Mã hiệu | U160BS | U160BL | U160BSP | U160BLP |
| Tải trọng phá hủy cơ – điện nhỏ nhất (KN): | 160 | 160 | 160 | 160 |
| Đường kính bát sứ (mm): | 280 | 280 | 320 | 320 |
| Chiều cao bát sứ (mm) | 146 | 170 | 146 | 170 |
| Chiều dài dòng rò (mm) | 385 | 385 | 545 | 545 |
| Kích thước ty sứ (theo tiêu chuẩn IEC 60120) (mm) | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Điện áp đánh thủng cách điện (kV) | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Điện áp phóng điện khô 1 phút (kV) | 75 | 75 | 90 | 90 |
| Điện áp phóng điện ướt 1 phút (kV) | 45 | 45 | 55 | 55 |
| Điện áp phóng điện xung sét (kV) | 110 | 110 | 140 | 140 |
| Khối lượng (kg) | 6.13 | 6.13 | 8.28 | 8.28 |
(Các thông số kỹ thuật ở trên chỉ mang tính chất tham khảo)
Liên hệ mua sản phẩm của Hoàng Anh
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thương Mại Hoàng Anh
Địa chỉ trụ sở: Số 71B ngõ 8 Cầu Bươu, Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội
Tư vấn hỗ trợ khách hàng 24/7 liên hệ số: 0984 112 376
Email: [email protected]
Website: https://hoanganhxnk.com
| size | chest(in.) | waist(in.) | hips(in.) |
|---|---|---|---|
| XS | 34-36 | 27-29 | 34.5-36.5 |
| S | 36-38 | 29-31 | 36.5-38.5 |
| M | 38-40 | 31-33 | 38.5-40.5 |
| L | 40-42 | 33-36 | 40.5-43.5 |
| XL | 42-45 | 36-40 | 43.5-47.5 |
| XXL | 45-48 | 40-44 | 47.5-51.5 |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.