Máy phát điện cũ 400kVA Mitsubishi bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu
- Mô tả
- Size Guide
- Đánh giá (0)
Mô tả
Máy phát điện cũ Mitsubishi 400kVA là lựa chọn hàng đầu cho doanh nghiệp cần nguồn điện ổn định và tiết kiệm. Dòng máy được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản, kiểm định kỹ lưỡng trước khi bán ra thị trường. Vận hành êm, tiêu hao nhiên liệu thấp và cực kỳ bền bỉ – Mitsubishi 400kVA đảm bảo cung cấp điện liên tục cho nhà máy, xí nghiệp, khách sạn, khu công nghiệp hay các tòa nhà lớn.
Thông số kỹ thuật máy phát điện 400kVA Mitsubishi cũ
-
Thương hiệu: Mitsubishi
-
Công suất liên tục: 400kVA – Dự phòng: 450kVA
-
Động cơ: Mitsubishi chính hãng
-
Đầu phát: Stamford
-
Tốc độ quay: 1500 vòng/phút
-
Tần số: 50Hz – 3 pha 4 dây
-
Hệ số công suất: 0.8
-
Khởi động: Đề điện
-
Nhiên liệu: Diesel
-
Trọng lượng: 4500kg
-
Xuất xứ: Japan
Đặc điểm nổi bật
- Máy phát điện Mitsubishi 400kVA cũ hoạt động êm ái, ổn định và ít hao dầu.
- Linh kiện đồng bộ 100% chính hãng, độ bền cao, bảo trì dễ dàng.
- Vỏ chống ồn tiêu chuẩn giúp giảm tiếng máy khi vận hành, phù hợp sử dụng tại khu dân cư hoặc khu vực yêu cầu tiếng ồn thấp.
- Hệ thống điều khiển thông minh cho phép theo dõi thông số máy dễ dàng, an toàn và tiện lợi.
Ứng dụng thực tế
Phù hợp cho:
-
Nhà máy sản xuất, khu công nghiệp
-
Trung tâm thương mại, khách sạn, bệnh viện
-
Công trình xây dựng, tòa nhà cao tầng
-
Hệ thống điện dự phòng cho doanh nghiệp
Với hiệu suất cao và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, máy phát điện cũ Mitsubishi 400kVA là giải pháp điện năng tối ưu cho mọi nhu cầu sản xuất – kinh doanh.
Hoàng Anh chuyên cung cấp máy phát điện
Hoàng Anh JSC là đơn vị chuyên phân phối và cung cấp máy phát điện. Tất cả sản phẩm đều được kiểm định chất lượng, bảo hành uy tín. Cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp điện dự phòng tiết kiệm – bền bỉ – hiệu quả. Với đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao, chúng tôi hỗ trợ tư vấn chọn máy; lắp đặt và bảo trì tận nơi, giúp khách hàng yên tâm sử dụng lâu dài.
Liên hệ hotline 0984 112 376 để được tư vấn và báo giá tốt.
| size | chest(in.) | waist(in.) | hips(in.) |
|---|---|---|---|
| XS | 34-36 | 27-29 | 34.5-36.5 |
| S | 36-38 | 29-31 | 36.5-38.5 |
| M | 38-40 | 31-33 | 38.5-40.5 |
| L | 40-42 | 33-36 | 40.5-43.5 |
| XL | 42-45 | 36-40 | 43.5-47.5 |
| XXL | 45-48 | 40-44 | 47.5-51.5 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.