Máy lọc Geyser Ecotar 4
Giá gốc là: 5.490.000 ₫.4.700.000 ₫Giá hiện tại là: 4.700.000 ₫.
- Mô tả
- Size Guide
- Đánh giá (0)
Mô tả
Máy lọc Geyser Ecotar 4 công nghệ NaNo cao cấp, dành riêng cho nguồn nước Việt Nam, nhập khẩu trực tiếp từ Liên Bang Nga. Nước lọc uống trực tiếp, an toàn tiêu chuẩn, không cần đun sôi.
|
![]() |
Các tính năng vượt trội của Geyser Ecotar 4
– Loại bỏ toàn bộ các tạp chất lơ lửng( rỉ sét, cát, tảo, rong, rêu, rỉ, sắt….)
– Không dùng điện – không nước thải – không dùng bình chứa tránh tái nhiễm khuẩn.
– Khả năng loại bỏ các kim loại nặng và các chất phóng xạ như chì, đồng….
– Hấp phụ màu, mùi, các chất hữu cơ có trong nguồn nước.
– Loại bỏ 100% các vi khuẩn, vi rút, Ecoli.
– Loại bỏ 100% vi rút viêm gan, đường ruột, tiêu chảy.
– Có thể uống trực tiếp mà không cần đun sôi.

Lõi lọc máy lọc nước Geyser Ecotar 4
Công dụng các lõi lọc của máy lọc Geyser Ecotar 4
Lõi lọc 1: Lõi Ecotar 5 in 1
Lõi lọc sử dụng vật liệu thông minh tổng hợp cùng lúc 5 cơ chế lọc tương đương với 5 lõi thông thường. Vật liệu lọc đa năng: hấp thụ và loại bỏ các kim loại nặng (Fe, Mn, Amoni, Nitrit...), các hợp chất hữu cơ, các hóa chất... có kích thước siêu nhỏ.
Lõi lọc 2: Lõi Aragon Bio
Lõi lọc Aragon Bio thế hệ mới được phủ Nano Bạc (Ag) gấp 3 lần các máy lọc thông thường, khả năng tiêu diệt các vi khuẩn đa dạng hơn, lại có khả năng hấp thụ và biến đổi cấu trúc khoáng để cơ thể hấp thụ dễ dàng, triệt để hơn.
Ngoài ra, lõi lọc lọc sạch các chất hữu cơ độc hại (amoni, nitrit, asen...) , các tạp chất kích thước rất nhỏ (cỡ µm) hiệu quả hơn.
Lõi lọc 3: Lõi Disruptor
Công nghệ lọc Disruptor được sử dụng trên hệ thống tàu vũ trụ Na Sa (Mỹ) có điểm nổi bật: lọc tốt hơn, đa dạng hơn các vi khuẩn, virus, hóa chất độc hại (hóa chất nông nghiệp - thuốc trừ sâu, hóa chất công nghiệp, dược phẩm...). Lõi lọc lọc kim loại nặng, nhất là Asen, Amoni, chì... tốt hơn.
Thêm đó, nhờ được phủ Ag nên lõi lọc có khả năng chống lại mọi sự thâm nhập của vi khuẩn, virus, đảm bảo chất lượng nguồn nước an toàn, uống trực tiếp không cần đun sôi.
| size | chest(in.) | waist(in.) | hips(in.) |
|---|---|---|---|
| XS | 34-36 | 27-29 | 34.5-36.5 |
| S | 36-38 | 29-31 | 36.5-38.5 |
| M | 38-40 | 31-33 | 38.5-40.5 |
| L | 40-42 | 33-36 | 40.5-43.5 |
| XL | 42-45 | 36-40 | 43.5-47.5 |
| XXL | 45-48 | 40-44 | 47.5-51.5 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.