Dây buộc đầu sứ đơn và đôi vật liệu polymer/ Composite/ Plastic. Dùng cho các loại cáp có tiết diện khác nhau (50mm², 70mm², 95mm², 120mm²).
Dây buộc đầu sứ đơn và đôi trung thế
Dây buộc đầu sứ đơn và đôi trung thế 22kV, 24kV, 35kV .
- Chất liệu: Polymer/Composite (chống UV, chống ăn mòn, chống cháy, cách điện tốt
- Thiết kế: Định hình sẵn (dạng xoắn/thẳng), phù hợp với cổ sứ đơn/đôi (ANSI 55-4, 55-5, 57-1, v.v.).
- Tính năng: Cố định cáp, chống tuột, chống rung, độ bền cơ học cao (kéo, uốn), đàn hồi tốt, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Dây buộc cáp bọc
Dây buộc cáp bọc (tham khảo)
- Tiết diện danh định cáp (mm²): 50, 70, 95, 120, 150-185, 240mm².
- Đường kính ngoài cáp (mm): Tương ứng với từng tiết diện, ví dụ: 23.00-25.50mm (cho cáp 50mm²), 27.20-28.91mm (cho cáp 95mm²), 33.70-36.60mm (cho cáp 240mm²).
Dây buộc cáp trần
Dây buộc cáp trần: Các thông số kỹ thuật chính (tham khảo)
- Tiết diện cáp (mm²): 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240mm²....
- Đường kính ngoài cáp (mm): Phụ thuộc vào tiết diện cáp, ví dụ:
- 70mm²: 25.55 - 27.20mm.
- 95mm²: 27.20 - 28.91mm.
- 240mm²: 34.87 - 37.53mm (với giáp níu dây bọc).
- Đường kính dây buộc (mm): Thường được định hình theo cáp, ví dụ 11.5mm cho cáp có đường kính 10.19 - 13.72mm.
- Lực kéo tiêu chuẩn (kN): Khoảng 14.5 - 44.5 kN (tùy loại giáp níu và đường kính cáp).
